Hình nền cho achy
BeDict Logo

achy

/eɪ.ki/

Định nghĩa

adjective

Đau nhức, ê ẩm.

Ví dụ :

"After a long day of moving boxes, my back was very achy. "
Sau một ngày dài khuân vác thùng, lưng tôi đau nhức lắm.