BeDict Logo

units

/ˈjuːnɪts/ /ˈjuːnɪts/
Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị quốc tế.
noun

Bác sĩ kê cho tôi 5000 đơn vị quốc tế vitamin D để giúp cải thiện sức khỏe xương.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị, bộ phận.
noun

Trong cuộc tập trận của quân đội, các đơn vị khác nhau đã luyện tập phối hợp di chuyển trên chiến trường.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị, bộ phận.
noun

Đơn vị, bộ phận.

Trong lực lượng đặc nhiệm ứng phó khẩn cấp của thành phố, các đơn vị chuyên về tìm kiếm và cứu hộ đã được triển khai ngay lập tức đến khu vực thảm họa.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị.
noun

Trong cuộc diễn tập tình trạng khẩn cấp quốc gia, các đơn vị dự bị, được trang bị đầy đủ và huấn luyện kỹ càng, đã được kích hoạt để tăng cường lực lượng thường trực tại cảng.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị, phần tử khả nghịch.
noun

Đơn vị, phần tử khả nghịch.

Trong hệ thống toán học này, chỉ có 1 và -1 được xem là phần tử khả nghịch vì chúng là những số duy nhất khi nhân với một số khác trong hệ thống này sẽ cho kết quả là 1.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị liên kết.
noun

Người quản lý tòa nhà quyết định mỗi căn hộ sẽ có công tơ điện và nước riêng, để có thể đo lượng tiêu thụ tài nguyên ở từng hộ.

Hình ảnh minh họa cho units: Đơn vị địa chất, tầng đá.
noun

Cuộc khảo sát địa chất đã xác định ba tầng đá riêng biệt trên vách hẻm núi, mỗi tầng đại diện cho một giai đoạn khác nhau dựa trên thành phần đá và các loại hóa thạch đặc trưng của nó.

Hình ảnh minh họa cho units: Căn hộ, đơn vị nhà ở.
 - Image 1
units: Căn hộ, đơn vị nhà ở.
 - Thumbnail 1
units: Căn hộ, đơn vị nhà ở.
 - Thumbnail 2
noun

Khu chung cư mới này có 200 căn hộ cho thuê.

Hình ảnh minh họa cho units: Đồng tiền vàng James I, đơn vị tiền tệ James I.
noun

Đồng tiền vàng James I, đơn vị tiền tệ James I.

Nhà buôn đồ cổ ước tính đồng tiền vàng James I này trị giá ít nhất mười đồng tiền vàng James I, dựa trên tình trạng và độ hiếm của nó.