Hình nền cho ointment
BeDict Logo

ointment

/ˈɔɪntm(ə)nt/ /ˈɔɪn(t)m(ə)nt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi làm vườn, bà tôi thường dùng thuốc mỡ để làm dịu đôi tay nứt nẻ.