Hình nền cho au
BeDict Logo

au

/aʊ/

Định nghĩa

noun

Đơn vị nguyên tử.

Ví dụ :

Trong các phép tính của nhà khoa học, ông ấy đã dùng "au" (viết tắt của đơn vị nguyên tử) cho đơn vị đo độ dài.