Hình nền cho astride
BeDict Logo

astride

/əˈstɹaɪd/

Định nghĩa

adverb

Dang hai chân, cưỡi.

Ví dụ :

"The men ride their horses astride."
Những người đàn ông cưỡi ngựa dang hai chân.
preposition

Cưỡi, ngồi dạng chân.

Ví dụ :

"The boy sat astride his father’s knee."
Cậu bé ngồi dạng chân trên đầu gối của bố.