adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang hai chân, cưỡi. With one’s legs on either side. Ví dụ : "The men ride their horses astride." Những người đàn ông cưỡi ngựa dang hai chân. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, ngồi dạng chân. With one’s legs on either side of. Ví dụ : "The boy sat astride his father’s knee." Cậu bé ngồi dạng chân trên đầu gối của bố. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc