Hình nền cho knees
BeDict Logo

knees

/niːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Penny mặc váy ngắn, nên khi ngã cô ấy bị trầy đầu gối vì đầu gối bị lộ ra ngoài.
noun

Đầu gối cong, khuỷu (gỗ, kim loại).

Ví dụ :

Để tăng cường độ vững chắc cho góc của nhà kho gỗ, thợ mộc đã dùng những khuỷu gỗ hình đầu gối cong, giúp nó chịu được gió tốt hơn.