Hình nền cho wants
BeDict Logo

wants

/wɒnts/ /wɑnts/

Định nghĩa

noun

Mong muốn, ước muốn, khát vọng.

Ví dụ :

Những mong muốn cơ bản của anh ấy rất đơn giản: thức ăn, chỗ ở và một cuốn sách hay.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra những trong vỉa than lộ thiên, giải thích rằng những chỗ trũng cổ xưa này đã bị lấp đầy bởi trầm tích từ rất lâu rồi.