Hình nền cho penny
BeDict Logo

penny

/pəni/

Định nghĩa

noun

Xu, đồng xu (cũ).

In the United Kingdom and Ireland, a copper coin worth 1/240 of a pound sterling or Irish pound before decimalisation. Abbreviation: d.

Ví dụ :

"Before decimalisation, my grandmother used to save pennies for her tea. "
Trước khi đổi sang hệ thập phân, bà tôi thường tiết kiệm những đồng xu (xu "d", đồng xu cũ) để mua trà.
noun

Ví dụ :

"The carpenter ordered 2000 nails at 5 pence per penny. "
Người thợ mộc đặt mua 2000 đinh, loại 5 xu một "penny" (loại đinh được tính theo giá 5 xu cho một trăm chiếc hoặc số lượng đinh mua được với 1 xu).
verb

Ví dụ :

Để tiết kiệm tiền, John đã chèn đồng xu thay cầu chì vào hộp điện, một việc làm rất nguy hiểm, thay vì dùng cầu chì đúng loại.