verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá, bán đấu giá. To sell at an auction. Ví dụ : "The school is auctioning off student-made artwork to raise money for a field trip. " Trường học đang bán đấu giá các tác phẩm nghệ thuật do học sinh làm để gây quỹ cho chuyến đi thực tế. commerce business economy finance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc