noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá, bán đấu giá. A public event where goods or property are sold to the highest bidder. Ví dụ : "The antique chair was sold at auction for a surprisingly high price. " Chiếc ghế cổ đó đã được bán đấu giá với một mức giá cao đến bất ngờ. business commerce finance property event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá. The first stage of a deal, in which players bid to determine the final contract. Ví dụ : "The auction for the coveted library books began, with students bidding to determine which books their class would get. " Vòng đấu giá cho những cuốn sách thư viện quý hiếm bắt đầu, với việc các bạn học sinh ra giá để quyết định lớp nào sẽ nhận được sách. business commerce finance economy game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu giá, bán đấu giá. To sell at an auction. Ví dụ : "The antique shop owner will auction the grandfather clock tomorrow. " Ngày mai, chủ tiệm đồ cổ sẽ đem chiếc đồng hồ quả lắc cổ ra bán đấu giá. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc