Hình nền cho auction
BeDict Logo

auction

/ˈɒkʃən/ /ˈɔːkʃən/

Định nghĩa

noun

Đấu giá, bán đấu giá.

Ví dụ :

Chiếc ghế cổ đó đã được bán đấu giá với một mức giá cao đến bất ngờ.
noun

Ví dụ :

Vòng đấu giá cho những cuốn sách thư viện quý hiếm bắt đầu, với việc các bạn học sinh ra giá để quyết định lớp nào sẽ nhận được sách.