adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng ngạc nhiên, một cách bất ngờ. In a way that causes surprise because it is unexpected, or unusual. Ví dụ : "Surprisingly, my sister decided to volunteer at the animal shelter this weekend. " Thật bất ngờ, chị gái tôi quyết định làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật vào cuối tuần này. attitude way quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc