noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, kẻ côn đồ, lưu manh. A person who obtains things by force; a thug or bully. Ví dụ : "They were doing fine until they encountered a bunch of toughs from the opposition." Họ đang làm ăn ngon lành cho đến khi đụng phải một đám đầu gấu từ phe đối địch. person character police society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gắng gượng, vượt qua. To endure. Ví dụ : "My brother had to tough out the final exam; he studied hard to endure the long test. " Anh trai tôi đã phải gắng gượng vượt qua kỳ thi cuối kỳ; anh ấy đã học hành rất chăm chỉ để chịu đựng bài kiểm tra dài. ability action being character condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho dai, làm cho cứng cáp. To toughen. Ví dụ : "The new chef is toughening his employees by giving them challenging tasks. " Đầu bếp mới đang rèn luyện nhân viên của mình bằng cách giao cho họ những nhiệm vụ khó nhằn. material process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng rắn, bền bỉ, dẻo dai. Strong and resilient; sturdy. Ví dụ : "The tent, made of tough canvas, held up to many abuses." Cái lều làm bằng vải bạt cứng cáp và bền bỉ nên đã chịu đựng được nhiều sự va đập, giằng xé. quality character ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dai, khó nhai. (of food) Difficult to cut or chew. Ví dụ : "To soften a tough cut of meat, the recipe suggested simmering it for hours." Để làm mềm miếng thịt dai, công thức khuyên nên ninh nó hàng tiếng đồng hồ. food quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gân guốc, vạm vỡ. Rugged or physically hardy. Ví dụ : "Only a tough species will survive in the desert." Chỉ những loài nào gân guốc và vạm vỡ mới có thể sống sót ở sa mạc. body character person quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướng bỉnh, ương ngạnh. Stubborn. Ví dụ : "He had a reputation as a tough negotiator." Anh ấy nổi tiếng là một người đàm phán rất bướng bỉnh. character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, gay gắt. (of weather etc) Harsh or severe. Ví dụ : "The winter weather was tough this year, with freezing temperatures and heavy snow. " Thời tiết mùa đông năm nay khắc nghiệt quá, với nhiệt độ đóng băng và tuyết rơi dày đặc. weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bặm trợn, hung hăng. Rowdy or rough. Ví dụ : "A bunch of the tough boys from the wrong side of the tracks threatened him." Một đám mấy thằng con trai bặm trợn, hung hăng từ khu ổ chuột đe dọa anh ta. character attitude person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó, hóc búa, nan giải. (of questions, etc.) Difficult or demanding. Ví dụ : "This is a tough crowd." Đây là một đám đông khó tính thật đấy. attitude character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dai, Bền, Dẻo dai. Undergoing plastic deformation before breaking. Ví dụ : "The metal used to build the bike frame is very tough; it can withstand a lot of pressure before bending or breaking. " Kim loại dùng để chế tạo khung xe đạp rất dai; nó có thể chịu được áp lực lớn mà không bị cong vênh hay gãy. material technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng đời. Used to indicate lack of sympathy Ví dụ : ""Tough," she said, "you should have studied harder for the test." " "Đáng đời," cô ta nói, "đáng lẽ ra cậu nên học chăm chỉ hơn cho bài kiểm tra." attitude character emotion society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc