Hình nền cho tough
BeDict Logo

tough

/tʌf/

Định nghĩa

noun

Đầu gấu, kẻ côn đồ, lưu manh.

Ví dụ :

Họ đang làm ăn ngon lành cho đến khi đụng phải một đám đầu gấu từ phe đối địch.