noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi nhỏ, túi nilon nhỏ. A small bag, especially a small, clear, plastic bag. Ví dụ : "She packed a sandwich in a baggie for her son's lunch. " Cô ấy gói một cái bánh mì sandwich trong một cái túi nilon nhỏ cho bữa trưa của con trai. material item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc