Hình nền cho plastic
BeDict Logo

plastic

/ˈplæstɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My new water bottle is made of plastic. "
Bình nước mới của tôi được làm bằng nhựa.
adjective

Dễ uốn, linh hoạt, thích nghi.

Ví dụ :

Cách tiếp cận học tập linh hoạt của đứa trẻ giúp em dễ dàng thích nghi với nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau.
adjective

Bằng nhựa, làm bằng nhựa, chất dẻo.

Made of plastic.

Ví dụ :

"My new backpack is made of plastic. "
Cái ba lô mới của tôi làm bằng nhựa.