verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rưới, vẩy, phun. To sprinkle. Ví dụ : "She likes to besprinkle her cookies with powdered sugar. " Cô ấy thích rắc đường bột lên bánh quy của mình. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc