noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh kim, sự lấp lánh. A bright, sparkling light; shininess or brilliance. Ví dụ : "The Christmas lights created a beautiful glitter in the dark. " Đèn Giáng Sinh tạo ra một ánh kim lấp lánh tuyệt đẹp trong bóng tối. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kim tuyến, đồ lấp lánh. A shiny, decorative adornment, sometimes sprinkled on glue to make simple artwork. Ví dụ : "The little girl sprinkled glitter glue onto the paper to make a sparkly picture for her mom. " Cô bé rắc keo kim tuyến lên giấy để làm một bức tranh lấp lánh tặng mẹ. appearance material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lấp lánh, Ánh kim tuyến. Glitz. Ví dụ : "The new dance studio had a lot of glitter, creating a glamorous and glitzy atmosphere. " Phòng tập nhảy mới có rất nhiều ánh kim tuyến lấp lánh, tạo nên một bầu không khí hào nhoáng và lộng lẫy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, long lanh, lóng lánh. To sparkle with light; to shine with a brilliant and broken light or showy luster; to gleam. Ví dụ : "a glittering sword" Một thanh kiếm lấp lánh dưới ánh mặt trời. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, hào nhoáng. To be showy, specious, or striking, and hence attractive. Ví dụ : "the glittering scenes of a court" Những cảnh tượng hào nhoáng, lộng lẫy trong cung đình. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc