Hình nền cho card
BeDict Logo

card

/kaːd/ /kɐːd/ /kɑːd/ /kɑɹd/

Định nghĩa

noun

Quân bài, lá bài.

A playing card.

Ví dụ :

Bạn tôi khoe với tôi bộ sưu tập quân bài mới của anh ấy.
noun

Người hài hước, người thú vị, người lập dị.

Ví dụ :

Chú tôi đúng là một người rất thú vị; chú ấy luôn kể những câu chuyện cười hay nhất trong những buổi họp mặt gia đình.
noun

Ví dụ :

Trong phim xuất hiện một tấm ти đề với dòng chữ: "Bọn trẻ rất háo hức chờ đợi kỳ nghỉ hè."
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt dùng bàn chải chuốt sợi để chuẩn bị lông cừu trước khi kéo sợi.
noun

Ví dụ :

Các hồng y của Giáo hội Công giáo đóng vai trò then chốt trong việc bầu chọn Giáo hoàng mới.
noun

Chim đỏ, chim hồng y.

Ví dụ :

Mỗi sáng, dì tôi đều thấy một con chim đỏ (cardinal) tuyệt đẹp ghé thăm máng ăn chim của dì.
noun

Ví dụ :

Hệ thống tra cứu thẻ cho thấy thư viện có một thẻ cho mỗi cuốn sách, và mỗi thẻ đó được đánh số đếm để quản lý.