BeDict Logo

bonne

/bɑn/ /bɒn/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "v" - Chữ V.
vnoun
/viː/

Chữ V.

"The impact was so strong, it bent the bar into a v."

Cú va chạm mạnh đến nỗi nó làm thanh kim loại cong thành hình chữ V.

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

"You must do your homework before you can watch television."

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "gi" - Võ phục.
ginoun
/ɡiː/

phục.

"Before his first karate class, Michael's mom bought him a new gi. "

Trước khi Michael tham gia lớp karate đầu tiên, mẹ cậu ấy đã mua cho cậu một bộ võ phục mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "girl" - Con gái, thiếu nữ.
girlnoun
/ɡɵːl/ /ɡɛəl/ /ɡɝl/

Con gái, thiếu nữ.

"My sister, a bright young girl, is in the seventh grade. "

Em gái tôi, một cô bé sáng dạ, đang học lớp bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "little" - Một ít, chút ít.
littlenoun
/ˈlɪ.ɾɫ̩/ /ˈlɘtl̩/ /ˈlɪtəl/ /ˈlɪtl̩/

Một ít, chút ít.

"Can I try a little of that sauce?"

Tôi có thể thử một chút xíu nước sốt đó được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "ph" - Như cách phát âm, theo âm đọc.
phadverb
/ef tʃ/ /piː eɪtʃ/

Như cách phát âm, theo âm đọc.

"The hard words in the passage have been spelled phonetically."

Những từ khó trong đoạn văn đã được đánh vần theo kiểu phiên âm, tức là đánh vần sao cho giống với cách phát âm của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "em" - Em.
emnoun
/ɛm/ /ɛ(ː)m/

"The ems and ens at the beginnings and ends."

Các chữ em và en ở đầu và cuối.

Hình ảnh minh họa cho từ "helped" - Giúp đỡ, hỗ trợ.
helpedverb
/hɛlpt/

Giúp đỡ, hỗ trợ.

"He helped his grandfather cook breakfast."

Anh ấy đã giúp ông nội nấu bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "nursemaid" - Vú em, người giữ trẻ, bảo mẫu.
/ˈnɜːrsmeɪd/

em, người giữ trẻ, bảo mẫu.

"The family hired a nursemaid to look after their children while they were at work. "

Gia đình đó đã thuê một người giữ trẻ để chăm sóc con cái của họ trong khi họ đi làm.

Hình ảnh minh họa cho từ "french" - Thái sợi.
frenchverb
/fɹɛnt͡ʃ/

Thái sợi.

"The chef will french the carrots before adding them to the stew. "

Đầu bếp sẽ thái sợi cà rốt trước khi cho vào món hầm.