Hình nền cho nursemaid
BeDict Logo

nursemaid

/ˈnɜːrsmeɪd/

Định nghĩa

noun

em, người giữ trẻ, bảo mẫu.

Ví dụ :

Gia đình đó đã thuê một người giữ trẻ để chăm sóc con cái của họ trong khi họ đi làm.
verb

Trông nom, chăm sóc.

Ví dụ :

Các anh chị lớn trông nom, chăm sóc các em nhỏ trong những tuần đầu tiên ở trường, giúp các em tìm lớp học và biết cách xếp hàng lấy cơm trưa.