nounTải xuống🔗Chia sẻVú em, người giữ trẻ, bảo mẫu. A woman or girl employed to care for childrenVí dụ:"The family hired a nursemaid to look after their children while they were at work. "Gia đình đó đã thuê một người giữ trẻ để chăm sóc con cái của họ trong khi họ đi làm.personjobfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻTrông nom, chăm sóc trẻ. To tend to as a nursemaid.Ví dụ:"The teacher had to nursemaid the students through the difficult math problem, explaining each step slowly and patiently. "Giáo viên phải trông nom, chăm sóc học sinh từng bước một cách chậm rãi và kiên nhẫn để giải bài toán khó này.jobfamilyservicehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻTrông nom, chăm sóc. To care for or look after.Ví dụ:"The older students nursemaid the younger children during their first few weeks at school, helping them find their classrooms and navigate the lunch line. "Các anh chị lớn trông nom, chăm sóc các em nhỏ trong những tuần đầu tiên ở trường, giúp các em tìm lớp học và biết cách xếp hàng lấy cơm trưa.jobfamilyservicehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc