Hình nền cho en
BeDict Logo

en

/i.ɛn/ /ɛn/ /ɑn/

Định nghĩa

noun

Người Anh.

(plural) The people of England; Englishmen and Englishwomen.

Ví dụ :

Người Scotland và người Anh có một lịch sử xung đột lâu dài.
noun

Giỏi tiếng Anh, khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo.

Ví dụ :

Các đồng nghiệp của tôi nói tiếng Anh khá tốt so với người không phải là dân bản xứ, họ dùng tiếng Anh khá chuẩn.
noun

Khổ chữ 14, cỡ chữ 14.

Ví dụ :

Phần nội dung chính của báo cáo được trình bày bằng khổ chữ 14, nhờ đó mà nó lớn hơn một chút và dễ đọc hơn so với phần chú thích chân trang cỡ 12.
noun

Tiếng Anh đơn giản, tiếng Anh dễ hiểu.

Ví dụ :

Luật sư trình bày chi tiết hợp đồng bằng tiếng Anh dễ hiểu, để mọi người đều có thể hiểu rõ quyền lợi và trách nhiệm của mình.
noun

Ví dụ :

Trong hướng dẫn về phong cách của chúng tôi, độ dài dấu gạch ngang được ưu tiên là một nửa em, tức là bằng một nửa chiều cao của cỡ chữ hiện tại.