noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Anh. (plural) The people of England; Englishmen and Englishwomen. Ví dụ : "The Scottish and the English have a history of conflict." Người Scotland và người Anh có một lịch sử xung đột lâu dài. person group nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài, Dân ngoại đạo. (Amish, plural) The non-Amish; non-Amish people. Ví dụ : "The Amish community often has different traditions than the "en." " Cộng đồng Amish thường có những truyền thống khác với "dân ngoại đạo". culture group person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi tiếng Anh, khả năng sử dụng tiếng Anh thành thạo. Ability to employ the English language correctly or idiomatically. Ví dụ : "My coworkers have pretty good English for non-native speakers." Các đồng nghiệp của tôi nói tiếng Anh khá tốt so với người không phải là dân bản xứ, họ dùng tiếng Anh khá chuẩn. language ability achievement linguistics communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuật ngữ tiếng Anh, từ tiếng Anh. The English-language term or expression for something. Ví dụ : ""What's the en for 'thank you' in French?" " "Thank you" trong tiếng Pháp gọi bằng thuật ngữ tiếng Anh nào? language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng Anh. Specific language or wording in English; English text or statements in speech, whether in translation or otherwise. Ví dụ : "The technical details are correct, but much of the English is not very clear." Các chi tiết kỹ thuật thì đúng rồi, nhưng nhiều đoạn văn tiếng Anh lại không được rõ ràng cho lắm. language linguistics word communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ chữ 14, cỡ chữ 14. A size of type between pica (12 point) and great primer (18 point), standardized as 14-point. Ví dụ : "The body text of the report was set in an en, which made it slightly larger and easier to read than the 12-point footnotes. " Phần nội dung chính của báo cáo được trình bày bằng khổ chữ 14, nhờ đó mà nó lớn hơn một chút và dễ đọc hơn so với phần chú thích chân trang cỡ 12. type writing point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng Anh đơn giản, tiếng Anh dễ hiểu. Plain or readily understandable English language. Ví dụ : "The lawyer made sure to present the contract details in en, so everyone could understand their rights and responsibilities. " Luật sư trình bày chi tiết hợp đồng bằng tiếng Anh dễ hiểu, để mọi người đều có thể hiểu rõ quyền lợi và trách nhiệm của mình. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê-phe, xoáy. Spin or sidespin given to a ball, especially in pool or billiards. Ví dụ : "You are trying to put too much English on the ball." Bạn đang cố gắng tạo quá nhiều ê-phe/xoáy vào bi đó. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ En. The name of the Latin-script letter N. Ví dụ : "The ems and ens at the beginnings and ends." Các chữ "mờ" và "en" ở đầu và cuối. language word sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa em. A unit of measurement equal to half an em (half the height of the type in use). Ví dụ : ""The preferred dash length in our style guide is one en, which is half the height of the current font size." " Trong hướng dẫn về phong cách của chúng tôi, độ dài dấu gạch ngang được ưu tiên là một nửa em, tức là bằng một nửa chiều cao của cỡ chữ hiện tại. type technical writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong, ở trong. Used in various phrases borrowed from French or formed as if borrowed from French (see "Derived terms" below). Ví dụ : "She approached the presentation with a certain je ne sais quoi, a charm that was difficult to put en words. " Cô ấy tiếp cận bài thuyết trình với một vẻ quyến rũ khó tả, một sức hút khó có thể diễn đạt bằng lời. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc