Hình nền cho jars
BeDict Logo

jars

/dʒɑrz/ /dʒɑːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật được vài cái chum lớn, có lẽ đã được dùng để chứa ngũ cốc từ hàng thế kỷ trước.
noun

Tiếng động chói tai, âm thanh khó chịu.

Ví dụ :

Tiếng búa máy ồn ào của đội xây dựng tạo ra một loạt rung động và tiếng ồn chói tai, khiến tôi khó tập trung vào công việc.
noun

Bất hòa, tranh cãi, xung đột.

Ví dụ :

Việc anh chị em liên tục bất hòa, tranh cãi chỉ vì cái điều khiển TV khiến cho buổi tối xem phim của gia đình trở nên khó khăn.
verb

Trông kệch cỡm, Lạc lõng, Không hợp.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng kính hiện đại trông lạc lõng bên cạnh nhà thờ gạch cổ kính kế bên.