noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chum, vại, hũ. An earthenware container, either with two or no handles, for holding oil, water, wine, etc., or used for burial. Ví dụ : "The archaeologist carefully unearthed several large jars that were likely used to store grain centuries ago. " Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật được vài cái chum lớn, có lẽ đã được dùng để chứa ngũ cốc từ hàng thế kỷ trước. archaeology utensil material history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ, hũ. A small, approximately cylindrical container, normally made of clay or glass, for holding fruit, preserves, etc., or for ornamental purposes. Ví dụ : "My grandmother always fills jars with homemade strawberry jam every summer. " Mỗi mùa hè, bà tôi luôn đổ đầy mứt dâu tây tự làm vào các hũ. material utensil food item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ, hũ. A jar and its contents; as much as fills such a container; a jarful. Ví dụ : "She ate two jars of pickles last week. " Tuần trước cô ấy đã ăn hết hai hũ dưa muối. utensil item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đựng trong lọ, đóng hộp. To preserve (food) in a jar. Ví dụ : "My grandmother jars tomatoes from her garden every summer so we can enjoy them all year long. " Mỗi mùa hè, bà tôi thường đựng cà chua hái từ vườn vào lọ (để bảo quản) để cả nhà có cà chua ăn quanh năm. food agriculture utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động chói tai, âm thanh khó chịu. A clashing or discordant set of sounds, particularly with a quivering or vibrating quality. Ví dụ : "The construction crew's loud jackhammers created a series of vibrations and noises that jars on my ears, making it difficult to concentrate on my work. " Tiếng búa máy ồn ào của đội xây dựng tạo ra một loạt rung động và tiếng ồn chói tai, khiến tôi khó tập trung vào công việc. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung động, sự rung, chấn động. A quivering or vibrating movement or sensation resulting from something being shaken or struck. Ví dụ : "The heavy machinery caused unsettling jars in the floor of the office building. " Máy móc hạng nặng gây ra những chấn động khó chịu dưới sàn tòa nhà văn phòng. sensation sound body physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh hãi, sự hốt hoảng. (by extension) A sense of alarm or dismay. Ví dụ : "The sudden news of layoffs jars the employees, leaving them worried about their futures. " Tin sa thải bất ngờ khiến nhân viên kinh hãi, lo lắng cho tương lai của họ. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khó chịu, sự chói tai. The effect of something contradictory or discordant; a clash. Ví dụ : "The loud music from the party next door jars with the quiet atmosphere I need to study. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên cạnh gây khó chịu và phá tan bầu không khí yên tĩnh mà tôi cần để học. sound sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, tranh cãi, xung đột. A disagreement, a dispute, a quarrel; contention, discord; quarrelling. Ví dụ : "The constant little jars between siblings over the TV remote made family movie night difficult. " Việc anh chị em liên tục bất hòa, tranh cãi chỉ vì cái điều khiển TV khiến cho buổi tối xem phim của gia đình trở nên khó khăn. attitude emotion character society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung chuyển, gây sốc, va chạm mạnh. To knock, shake, or strike sharply, especially causing a quivering or vibrating movement. Ví dụ : "He hit it with a hammer, hoping he could jar it loose." Anh ta đập nó bằng búa, hy vọng có thể làm nó long ra bằng cách gây va chạm mạnh. action physics sensation sound energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổn thương, gây tổn hại. To harm or injure by such action. Ví dụ : "The sudden stop jars my neck. " Việc dừng đột ngột khiến cổ tôi bị giật mạnh, gây tổn thương. action body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây sốc, làm kinh ngạc. To shock or surprise. Ví dụ : "I think the accident jarred him, as he hasn’t got back in a car since." Tôi nghĩ vụ tai nạn đã gây sốc cho anh ấy, vì từ đó đến giờ anh ấy không dám ngồi vào xe hơi nữa. sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mâu thuẫn, bất đồng, xung khắc, cãi cọ. To act in disagreement or opposition, to clash, to be at odds with; to interfere; to dispute, to quarrel. Ví dụ : "His loud music often jars with my need for quiet study time. " Âm nhạc ồn ào của anh ấy thường gây khó chịu vì nó không phù hợp với nhu cầu học tập yên tĩnh của tôi. attitude communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lảng xảng, kêu loảng xoảng. To (cause something to) give forth a rudely tremulous or quivering sound; to (cause something to) sound discordantly or harshly. Ví dụ : "The clashing notes jarred on my ears." Những nốt nhạc chói tai đó kêu loảng xoảng, khiến tôi khó chịu. sound music sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, Lắc, Xóc. To quiver or vibrate due to being shaken or struck. Ví dụ : "The whole building jars when a heavy truck drives by. " Cả tòa nhà rung lên mỗi khi xe tải nặng chạy ngang qua. sensation physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông kệch cỡm, Lạc lõng, Không hợp. Of the appearance, form, style, etc., of people and things: to look strangely different; to stand out awkwardly from its surroundings; to be incongruent. Ví dụ : "The modern glass office building jars with the historic brick church next door. " Tòa nhà văn phòng kính hiện đại trông lạc lõng bên cạnh nhà thờ gạch cổ kính kế bên. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc