Hình nền cho borrowed
BeDict Logo

borrowed

/ˈbɔɹoʊd/ /ˈbɒɹəʊd/ /ˈbɑɹoʊd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi mượn cây bút của bạn cùng lớp vì tôi quên bút ở nhà.
verb

Ví dụ :

"When subtracting 27 from 53, you borrowed 1 from the 5 (tens place) to make the 3 into 13, allowing you to subtract 7 from 13. "
Khi trừ 27 từ 53, bạn đã mượn 1 từ số 5 (ở hàng chục) để biến số 3 thành 13, nhờ đó bạn có thể trừ 7 từ 13 được.