adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm, can đảm. In a brave manner. Ví dụ : "The student spoke bravely in front of the class about her concerns. " Cô sinh viên dũng cảm bày tỏ những lo lắng của mình trước lớp. character attitude moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc