verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, chông chênh. To move with an uneven or rocking motion, or unsteadily to and fro. Ví dụ : "the Earth wobbles slowly on its axis; the jelly wobbled on the plate" Trái đất lảo đảo chậm rãi trên trục của nó; miếng thạch rau câu rung rung chông chênh trên đĩa. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, rung rinh. To tremble or quaver. Ví dụ : "The young boy's legs wobbled as he climbed the tall ladder. " Chân của cậu bé loạng choạng lảo đảo khi leo lên chiếc thang cao. physiology sensation action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, không vững. To vacillate in one's opinions. Ví dụ : "Maria wobbled between wanting to go to the party and staying home to study, unsure of what to do. " Maria dao động giữa việc muốn đi dự tiệc và ở nhà học bài, không biết nên làm gì. attitude mind character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lung lay, làm chao đảo. To cause to wobble. Ví dụ : "The gust of wind wobbled the lamppost, making it sway slightly. " Cơn gió mạnh làm lung lay cái cột đèn, khiến nó hơi nghiêng ngả. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc