Hình nền cho fought
BeDict Logo

fought

/fɔːt/ /fɔt/

Định nghĩa

verb

Đánh, chiến đấu, giao chiến.

Ví dụ :

Một con vật bị thương sẽ chiến đấu như một kẻ điên, không ngừng nghỉ, hung dữ và tàn bạo.