Hình nền cho nan
BeDict Logo

nan

/næn/

Định nghĩa

noun

Bà nội, bà ngoại.

Ví dụ :

Bà nội/bà ngoại tôi luôn kể cho tôi nghe những câu chuyện về hồi bố tôi còn bé.
noun

Trinh nữ, thiếu nữ.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng có một thiếu nữ trinh nguyên đã phải vật lộn để hiểu các mối quan hệ của con người sau khi sống cô lập.