adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về người Cajun, của người Cajun. Relating to the Cajun people or their culture. Ví dụ : "We enjoyed the spicy Cajun food at the festival. " Chúng tôi đã thưởng thức món ăn Cajun cay nồng tại lễ hội, một món ăn đặc trưng của người Cajun. culture food group history language tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay kiểu Cajun, theo kiểu Cajun. Of spicy food prepared in the style of the Cajun cuisine. Ví dụ : "The restaurant served a delicious Cajun shrimp dish. " Nhà hàng đó phục vụ món tôm Cajun rất ngon, cay kiểu Cajun. food style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc