Hình nền cho style
BeDict Logo

style

/staɪl/

Định nghĩa

noun

Kiểu, phong cách.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng một loại dao nhọn để khắc những hoa văn phức tạp lên gỗ.
noun

Ví dụ :

Phong cách của kiến trúc sư thể hiện rõ trong những đường nét duyên dáng của tòa nhà trường học mới.
verb

Tạo phong cách, thiết kế, tạo dáng.

Ví dụ :

Nhà thiết kế thời trang tạo phong cách cho cô người mẫu tuổi teen bằng một bộ trang phục mới rất hợp thời trang cho buổi dạ hội ở trường sắp tới.