Hình nền cho culture
BeDict Logo

culture

/ˈkʌlt͡ʃə/ /ˈkʌlt͡ʃɚ/

Định nghĩa

noun

Văn hóa, phong tục tập quán, bản sắc văn hóa.

Ví dụ :

Văn hóa của trường chúng tôi nhấn mạnh tinh thần đồng đội và sự tôn trọng lẫn nhau.
noun

Ví dụ :

Điệu nhảy phức tạp của loài ong là một phần của văn hóa loài ong, một cách chúng truyền đạt thông tin về nguồn thức ăn cho những con ong khác – tri thức này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
noun

Ví dụ :

Triển lãm về Ai Cập cổ đại tại bảo tàng đã giới thiệu một nền văn hóa phong phú, trưng bày những mảnh gốm và trang sức còn sót lại từ thời kỳ đó.