Hình nền cho trying
BeDict Logo

trying

/ˈtɹaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cố gắng, thử.

Ví dụ :

"I tried to rollerblade, but I couldn’t."
Tôi đã cố gắng trượt pa-tin, nhưng tôi không thể.
verb

Tránh bão, chống chọi với bão.

Ví dụ :

Thuyền trưởng thuyền buồm đang tránh bão để đến bến cảng, hướng mũi thuyền vào gió lớn và chỉ căng vừa đủ buồm để chống chọi.