verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử. To attempt; to endeavour. Followed by infinitive. Ví dụ : "I tried to rollerblade, but I couldn’t." Tôi đã cố gắng trượt pa-tin, nhưng tôi không thể. action process plan ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, Tách. To divide; to separate. Ví dụ : "The chef was trying the ingredients to find the perfect balance of flavors. " Đầu bếp đang chia nhỏ các nguyên liệu ra để tìm sự cân bằng hương vị hoàn hảo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng. To test, to work out. Ví dụ : "The students are trying different methods to solve the math problem. " Các bạn học sinh đang thử nhiều phương pháp khác nhau để giải bài toán đó. action work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng, nỗ lực. To experiment, to strive. Ví dụ : "The student is trying new methods to learn the difficult math formulas. " Người sinh viên đang thử những phương pháp mới để học các công thức toán học khó. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh bão, chống chọi với bão. To lie to in heavy weather under just sufficient sail to head into the wind. Ví dụ : "The sailboat captain was trying to reach the harbor, heading into the strong wind with just enough sail. " Thuyền trưởng thuyền buồm đang tránh bão để đến bến cảng, hướng mũi thuyền vào gió lớn và chỉ căng vừa đủ buồm để chống chọi. nautical sailing weather technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, thử thách, làm quá sức. To strain; to subject to excessive tests. Ví dụ : "The student was trying the limits of his patience by repeatedly asking for help. " Cậu sinh viên đang làm quá sức chịu đựng của mình khi liên tục hỏi xin giúp đỡ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, cố gắng. (used with another verb) To want Ví dụ : "I am really not trying to hear you talk about my mama like that." Tôi thật sự không muốn nghe bạn nói về mẹ tôi như vậy đâu. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực. The act by which one tries something; an attempt. Ví dụ : "His latest trying revealed a surprising talent for baking. " Lần thử sức mới nhất của anh ấy cho thấy một tài năng nướng bánh đáng ngạc nhiên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gian nan, vất vả. Difficult to endure; arduous. Ví dụ : "The climb up the mountain was trying, demanding a lot of physical effort. " Việc leo lên ngọn núi này thật là gian nan, đòi hỏi rất nhiều sức lực. suffering condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, bực mình, gây khó khăn. Irritating, stressful or bothersome. Ví dụ : "The constant beeping of the alarm clock was a trying experience each morning. " Tiếng bíp liên tục của đồng hồ báo thức là một trải nghiệm thật bực mình mỗi sáng. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc