noun🔗ShareẨm thực, phong cách ẩm thực, văn hóa ẩm thực. A characteristic style of preparing food, often associated with a place of origin."The restaurant offered a variety of cuisines, including Italian, Mexican, and Thai. "Nhà hàng phục vụ nhiều phong cách ẩm thực khác nhau, bao gồm Ý, Mexico và Thái.foodculturestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẨm thực, cách nấu ăn, kiểu bếp. A kitchen or cooking department."The hotel has separate cuisines for Italian, Chinese, and Indian food. "Khách sạn này có các khu bếp riêng biệt chuyên nấu món Ý, món Trung Quốc và món Ấn Độ.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẨm thực, cách nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực. The art of cooking, generally."The culinary school offered classes in various cuisines, including Italian, French, and Mexican. "Trường dạy nấu ăn đó mở các lớp về nhiều loại ẩm thực khác nhau, bao gồm ẩm thực Ý, Pháp và Mexico.foodcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc