Hình nền cho cuisines
BeDict Logo

cuisines

/kwɪˈziːnz/ /kjuˈziːnz/

Định nghĩa

noun

Ẩm thực, phong cách ẩm thực, văn hóa ẩm thực.

Ví dụ :

"The restaurant offered a variety of cuisines, including Italian, Mexican, and Thai. "
Nhà hàng phục vụ nhiều phong cách ẩm thực khác nhau, bao gồm Ý, Mexico và Thái.
noun

Ẩm thực, cách nấu ăn, kiểu bếp.

Ví dụ :

"The hotel has separate cuisines for Italian, Chinese, and Indian food. "
Khách sạn này có các khu bếp riêng biệt chuyên nấu món Ý, món Trung Quốc và món Ấn Độ.