noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo lễ, áo choàng lễ. The outermost liturgical vestment worn by clergy for celebrating Eucharist or Mass. Ví dụ : "The priest wore a beautiful gold chasuble while celebrating Mass. " Trong khi cử hành thánh lễ, cha xứ mặc một chiếc áo lễ màu vàng óng rất đẹp. religion ritual theology wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc