adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài cùng, bên ngoài. Outside; external. Ví dụ : "The outermost layer of the onion was paper-thin. " Lớp vỏ ngoài cùng của củ hành tây mỏng như tờ giấy. position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài cùng, xa nhất. Farther from the centre of the inside. Ví dụ : "The outermost layer of the onion was the toughest to peel. " Lớp ngoài cùng của củ hành tây là lớp khó bóc nhất. position space geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề ngoài, lớp ngoài cùng. That which is outermost; the surface; the outside. Ví dụ : "The outermost layer of the cardboard box was heavily scratched. " Lớp ngoài cùng của hộp các tông bị trầy xước rất nhiều. appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc