Hình nền cho outermost
BeDict Logo

outermost

/ˈaʊtɚmoʊst/

Định nghĩa

adjective

Ngoài cùng, bên ngoài.

Ví dụ :

"The outermost layer of the onion was paper-thin. "
Lớp vỏ ngoài cùng của củ hành tây mỏng như tờ giấy.