BeDict Logo

traditions

/trəˈdɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho traditions: Truyền thống, phong tục, tập quán.
 - Image 1
traditions: Truyền thống, phong tục, tập quán.
 - Thumbnail 1
traditions: Truyền thống, phong tục, tập quán.
 - Thumbnail 2
noun

Gia đình tôi có nhiều truyền thống riêng, ví dụ như những món ăn đặc biệt mà chúng tôi ăn vào Lễ Tạ Ơn, có chút khác biệt so với phong tục của anh em họ hàng tôi.

Hình ảnh minh họa cho traditions: Truyền thống, tập tục.
 - Image 1
traditions: Truyền thống, tập tục.
 - Thumbnail 1
traditions: Truyền thống, tập tục.
 - Thumbnail 2
noun

Truyền thống, tập tục.

Hàng năm vào dịp Giáng Sinh, gia đình tôi có truyền thống trao tận tay những món đồ gia bảo cho thế hệ sau, và trưởng tộc luôn đảm bảo rằng những món đồ này được trao trực tiếp cho người thừa kế.