Hình nền cho dialogue
BeDict Logo

dialogue

/ˈdaɪəlɑɡ/ /ˈdaɪəlɒɡ/ /ˈdaɪəlɔɡ/

Định nghĩa

noun

Đối thoại, cuộc trò chuyện, cuộc đối thoại.

Ví dụ :

Trong suốt thời gian yêu xa, Bill và Melinda vẫn duy trì đối thoại qua email.
noun

Đối thoại, lời thoại, cuộc trò chuyện.

Ví dụ :

Phim này kỹ xảo đặc biệt thì rất hay, nhưng lời thoại lại nhạt nhẽo.
noun

Đối thoại, cuộc đối thoại.

Ví dụ :

Là một nhà sử học văn học, bà chuyên nghiên cứu về các tác phẩm đối thoại của các triết gia Hy Lạp cổ đại (những tác phẩm này được viết dưới dạng cuộc trò chuyện).
verb

Đối thoại, thảo luận, bàn thảo.

Ví dụ :

Pearson muốn đối thoại với các đối tác nước ngoài của mình về những yêu cầu báo cáo mới để cùng nhau hiểu rõ vấn đề.
verb

Viết thành đối thoại, chuyển thành dạng đối thoại.

To put into dialogue form.

Ví dụ :

Giáo viên biến ý tưởng của học sinh về dự án lớp thành dạng đối thoại, khuyến khích các em chia sẻ ý kiến và đề xuất của mình.