verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, tràn ngập. To engulf, surge over and submerge. Ví dụ : "The dinghy was overwhelmed by the great wave." Chiếc thuyền nhỏ bị nhấn chìm bởi con sóng lớn áp đảo. action sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, đè bẹp. To overpower, crush. Ví dụ : "In December 1939 the Soviet Union attacked Finland with overwhelming force." Vào tháng 12 năm 1939, Liên Xô tấn công Phần Lan với một lực lượng áp đảo. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, áp đảo, lấn át. To overpower emotionally. Ví dụ : "He was overwhelmed with guilt." Anh ấy cảm thấy tội lỗi lấn át đến mức không chịu nổi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, bao trùm, lấn át. To cause to surround, to cover. Ví dụ : "The heavy snow overwhelmed the small town, covering the streets and homes completely. " Tuyết lớn đã trút xuống thị trấn nhỏ, bao trùm hoàn toàn mọi con đường và nhà cửa. action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự choáng ngợp, tình trạng quá tải. A situation of being overwhelmed. Ví dụ : "The overwhelming pressure of deadlines at work made her feel stressed. " Sự choáng ngợp trước áp lực công việc với hàng loạt thời hạn chót khiến cô ấy cảm thấy căng thẳng. situation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá tải, áp đảo, choáng ngợp. Overpowering, staggering, or irresistibly strong. Ví dụ : "The amount of homework assigned for the week was overwhelming; I felt completely unable to cope. " Lượng bài tập về nhà cho cả tuần quá nhiều, đến mức choáng ngợp; tôi cảm thấy hoàn toàn không thể nào xoay xở được. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, choáng ngợp. Very great or intense. Ví dụ : "The amount of homework assigned for the week was overwhelming. " Lượng bài tập về nhà cho tuần này nhiều đến mức choáng ngợp. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, choáng ngợp, quá tải. Extreme. Ví dụ : "The amount of homework assigned for the week was overwhelming; there were so many assignments. " Lượng bài tập về nhà được giao trong tuần này quá tải; có quá nhiều bài tập. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc