noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lượng, vật chất. (physical) Matter, material. Ví dụ : "The mass of homework felt overwhelming. " Lượng bài tập về nhà nhiều đến mức khiến tôi cảm thấy quá tải. mass material substance physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối lượng, số lượng lớn. A large quantity; a sum. Ví dụ : "The mass of homework assigned for the weekend was overwhelming. " Lượng bài tập về nhà được giao cho cuối tuần nhiều đến mức choáng ngợp. amount mass essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập, chất đống. To form or collect into a mass; to form into a collective body; to bring together into masses; to assemble. Ví dụ : "The students massed together in the schoolyard before the assembly. " Các học sinh tụ tập lại ở sân trường trước buổi lễ chào cờ. group mass action organization essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khối lượng. To have a certain mass. Ví dụ : "I mass 70 kilograms." Tôi nặng 70 ki-lô-gam. physics amount mass essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng loạt, đại trà, số lượng lớn. Involving a mass of things; concerning a large quantity or number. Ví dụ : "There is evidence of mass extinctions in the distant past." Có bằng chứng về những vụ tuyệt chủng hàng loạt trong quá khứ xa xôi. mass amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đại chúng, quần chúng. Involving a mass of people; of, for, or by the masses. Ví dụ : "Mass unemployment resulted from the financial collapse." Thất nghiệp hàng loạt xảy ra do sự sụp đổ tài chính. politics society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh lễ. The Eucharist, now especially in Roman Catholicism. Ví dụ : "At Sunday mass, the priest blessed the bread and wine. " Vào thánh lễ ngày chủ nhật, cha xứ đã làm phép bánh và rượu. religion ritual theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ Misa. Celebration of the Eucharist. Ví dụ : "The family attended mass at the local church every Sunday. " Mỗi chủ nhật, cả gia đình đều đi lễ Misa ở nhà thờ địa phương. religion ritual theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thánh lễ. (usually as the Mass) The sacrament of the Eucharist. Ví dụ : "My family attends Mass every Sunday. " Gia đình tôi đi lễ mỗi chủ nhật. religion ritual theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ misa. A musical setting of parts of the mass. Ví dụ : "The choir practiced the mass for the upcoming Sunday service. " Dàn hợp xướng đang luyện tập Lễ Misa cho buổi lễ Chủ nhật sắp tới. music religion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ, cử hành thánh lễ. To celebrate mass. Ví dụ : "On Sundays, the whole family attends mass at the church. " Vào các ngày chủ nhật, cả gia đình tôi đều đi nhà thờ làm lễ. religion ritual theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc