Hình nền cho interfaith
BeDict Logo

interfaith

/ˈɪntərfeɪθ/ /ˈɪnɾərfeɪθ/

Định nghĩa

adjective

Liên tôn, đa tôn giáo.

Ví dụ :

"The interfaith service had Jews, Roman Catholics and Lutherans all in attendance."
Buổi lễ liên tôn đó có sự tham gia của người Do Thái, người Công giáo La Mã và người Luther.