Hình nền cho liturgical
BeDict Logo

liturgical

/lɪˈtɝdʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về phụng vụ, có tính chất phụng vụ.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng của nhà thờ đã luyện tập những bài nhạc phụng vụ cho buổi lễ Giáng Sinh sắp tới.