adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về phụng vụ, có tính chất phụng vụ. Pertaining to liturgy. Ví dụ : "The church choir practiced the liturgical music for the upcoming Christmas service. " Dàn hợp xướng của nhà thờ đã luyện tập những bài nhạc phụng vụ cho buổi lễ Giáng Sinh sắp tới. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc