Hình nền cho attends
BeDict Logo

attends

/əˈtɛndz/

Định nghĩa

verb

Châm lửa, đốt.

Ví dụ :

Tên đốt phá châm lửa vào đám cây khô, hy vọng gây ra một vụ cháy rừng lớn.