verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chấp, bảo đảm bằng tài sản. To secure a loan or other contract by using collateral. Ví dụ : "She had to collateralize the loan with her car in order to get the money for college. " Cô ấy phải thế chấp chiếc xe hơi của mình để vay tiền học đại học. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế chấp, bảo đảm bằng tài sản. To pledge assets as collateral. Ví dụ : "She had to collateralize her car to get a small loan from the bank. " Cô ấy phải thế chấp chiếc xe của mình để vay một khoản tiền nhỏ từ ngân hàng. asset business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc