Hình nền cho marriage
BeDict Logo

marriage

/ˈmæɹɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Hôn nhân, sự kết hôn.

Ví dụ :

"You should enter marriage for love."
Bạn nên tiến tới hôn nhân vì tình yêu.
noun

Ví dụ :

Cuộc hôn nhân của họ mang đến cho họ một gia đình mới, cùng với những quyền lợi và trách nhiệm pháp lý.
noun

Hôn nhân đồng giới trong tù, Tình yêu đồng giới chốn lao tù.

Ví dụ :

Trong bốn bức tường nhà tù, một "cuộc hôn nhân" có thể là một mối quan hệ gắn bó giữa hai tù nhân nam, mang lại sự đồng hành và hỗ trợ trong môi trường khắc nghiệt.