BeDict Logo

collateral

/kəˈlætəɹəl/
Hình ảnh minh họa cho collateral: Tuần hoàn bàng hệ.
noun

Bác sĩ giải thích rằng động mạch của bệnh nhân có một tuần hoàn bàng hệ rất tốt, giúp ngăn ngừa cục máu đông nghiêm trọng làm tắc nghẽn mạch máu chính.

Hình ảnh minh họa cho collateral: Thế chấp.
 - Image 1
collateral: Thế chấp.
 - Thumbnail 1
collateral: Thế chấp.
 - Thumbnail 2
adjective

Ngân hàng yêu cầu cung cấp giấy tờ thế chấp để hoàn tất khoản vay, đảm bảo họ có quyền pháp lý đối với tài sản được dùng làm vật bảo đảm.

Hình ảnh minh họa cho collateral: Gián tiếp, phụ thuộc, thứ yếu.
adjective

Gián tiếp, phụ thuộc, thứ yếu.

Sự động viên của giáo viên chỉ là yếu tố hỗ trợ gián tiếp cho việc điểm số của cô ấy cải thiện; nó không trực tiếp làm cho điểm cao hơn, nhưng nó đã góp phần vào sự cải thiện đó.