Hình nền cho collateral
BeDict Logo

collateral

/kəˈlætəɹəl/

Định nghĩa

noun

Tài sản thế chấp, vật thế chấp.

Ví dụ :

"To secure a loan for a new car, Sarah offered her savings account as collateral. "
Để vay tiền mua xe mới, Sarah đã dùng tài khoản tiết kiệm của mình làm tài sản thế chấp.
noun

Tài liệu quảng cáo, ấn phẩm quảng cáo.

Ví dụ :

Công ty đã cung cấp tờ rơi và áp phích như tài liệu quảng cáo để quảng bá dòng sản phẩm mới của họ.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng động mạch của bệnh nhân có một tuần hoàn bàng hệ rất tốt, giúp ngăn ngừa cục máu đông nghiêm trọng làm tắc nghẽn mạch máu chính.
adjective

Thế chấp.

Ví dụ :

Ngân hàng yêu cầu cung cấp giấy tờ thế chấp để hoàn tất khoản vay, đảm bảo họ có quyền pháp lý đối với tài sản được dùng làm vật bảo đảm.
adjective

Gián tiếp, phụ thuộc, thứ yếu.

Ví dụ :

Sự động viên của giáo viên chỉ là yếu tố hỗ trợ gián tiếp cho việc điểm số của cô ấy cải thiện; nó không trực tiếp làm cho điểm cao hơn, nhưng nó đã góp phần vào sự cải thiện đó.