Hình nền cho pledge
BeDict Logo

pledge

/plɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Lời hứa, cam kết, sự bảo đảm.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã hứa chắc chắn sẽ học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi sắp tới.
noun

Tân sinh viên, người mới nhập hội.

Ví dụ :

Người tân sinh viên này rất háo hức được gia nhập hội huynh đệ, nhưng vẫn chưa được chính thức duyệt vào.