Hình nền cho security
BeDict Logo

security

/sɪˈkjɔːɹəti/ /səˈkjɔɹ.ɪˌti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình đặt sự an toàn lên hàng đầu bằng cách lắp một ổ khóa chắc chắn cho cửa trước.
noun

Sự bảo đảm, sự bảo chứng.

Ví dụ :

Chính sách điểm danh nghiêm ngặt của trường là một biện pháp bảo đảm để chắc chắn rằng học sinh thực hiện nghĩa vụ đến lớp.