Hình nền cho shares
BeDict Logo

shares

/ʃɛəz/ /ʃɛɹz/

Định nghĩa

noun

Cổ phần, phần, phần chia.

Ví dụ :

Dưới đây là một vài ví dụ: * "Mỗi người con trong nhà đều nhận được phần chia bằng nhau từ tài sản thừa kế." * "Ông chủ nhà hàng chia sẻ phần lợi nhuận cho các nhân viên." * "Sau trận đấu, mọi người đều được chia phần pizza."
noun

Ví dụ :

Maria đã mua cổ phiếu của Apple, trở thành một phần nhỏ sở hữu công ty và chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn nếu công ty thua lỗ.