BeDict Logo

combiner

/kəmˈbaɪnər/ /ˈkɑmbaɪnər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "who" - Ai, người nào.
whonoun
/huː/

Ai, người nào.

"The teacher asked, "Who will present the project next week?" "

Cô giáo hỏi, "Ai sẽ trình bày dự án vào tuần tới?"

Hình ảnh minh họa cho từ "thing" - Vật, sự vật, điều, thứ.
thingnoun
/θɪŋ/

Vật, sự vật, điều, thứ.

"My favorite thing about school is the library. "

Điều em thích nhất ở trường là thư viện.

Hình ảnh minh họa cho từ "that" - Kia, đó, cái đó.
thatnoun
/ˈðæt/ /ˈd̪æt/ /ˈðɛt/

Kia, đó, cái đó.

"My sister brought several books to the library, and that one is about dinosaurs. "

Chị tôi mang mấy quyển sách đến thư viện, và quyển kia là về khủng long.

Hình ảnh minh họa cho từ "combines" - Máy gặt đập liên hợp.
/ˈkɑm.baɪnz/ /kəmˈbaɪnz/

Máy gặt đập liên hợp.

"The farmer used a combine to harvest the wheat quickly. "

Người nông dân dùng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì một cách nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho từ "soup" - Canh, súp.
soupnoun
/suːp/ /sup/

Canh, súp.

"Pho is a traditional Vietnamese soup."

Phở là một món súp truyền thống của Việt Nam, được nấu từ nước dùng và các nguyên liệu khác như thịt và rau.

Hình ảnh minh họa cho từ "food" - Đồ ăn, thức ăn, lương thực, thực phẩm.
foodnoun
/fuːd/ /fud/

Đồ ăn, thức ăn, lương thực, thực phẩm.

"The innkeeper brought them food and drink."

Người chủ quán trọ mang cho họ đồ ăn và thức uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

"Each person is unique, both mentally and physically."

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

No Image
forconjunction
/fɔːr/

để, để

"I saved money for a new car."

Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "processor" - Người xử lý, bộ xử lý, người chế biến.
/ˈpɹəʊˌsɛsə(ɹ)/ /ˈpɹɑˌsɛsə˞/

Người xử , bộ xử , người chế biến.

"He is a loan processor with a bank."

Anh ấy là người xử lý hồ sơ vay cho ngân hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "vegetables" - Rau, rau củ.
/ˈvɛd͡ʒtəbəlz/

Rau, rau củ.

"In biology class, we learned that technically, even fruits are vegetables because vegetables are any plant. "

Trong lớp sinh học, chúng ta được học rằng về mặt kỹ thuật, ngay cả trái cây cũng là rau củ vì rau củ là bất kỳ loại thực vật nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "great" - Vĩ nhân, nhân vật kiệt xuất.
greatnoun
/ɡɹeɪt/

nhân, nhân vật kiệt xuất.

"Newton and Einstein are two of the greats of the history of science."

Newton và Einstein là hai trong số những vĩ nhân của lịch sử khoa học.