Hình nền cho combines
BeDict Logo

combines

/ˈkɑm.baɪnz/ /kəmˈbaɪnz/

Định nghĩa

noun

Máy gặt đập liên hợp.

Ví dụ :

Người nông dân dùng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì một cách nhanh chóng.
verb

Ví dụ :

Trong trò chơi Casino, cô ấy ăn quân con 7 rô của mình với con 2 và con 5 trên bàn, hốt luôn cả ba lá bài đó.