Hình nền cho processor
BeDict Logo

processor

/ˈpɹəʊˌsɛsə(ɹ)/ /ˈpɹɑˌsɛsə˞/

Định nghĩa

noun

Người xử lý, bộ xử lý, người chế biến.

Ví dụ :

"He is a loan processor with a bank."
Anh ấy là người xử lý hồ sơ vay cho ngân hàng.