noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Concert trưởng, bè trưởng violon, người lĩnh xướng. The first violin in a symphony orchestra; normally plays violin solos Ví dụ : "The concertmaster of the school orchestra played a beautiful solo. " Bè trưởng violon của dàn nhạc giao hưởng trường đã chơi một đoạn solo rất hay. music person job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc